Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Xem Giỏ Hàng Đặt Hàng
Tổng Giỏ Hàng: 0₫

Hướng dẫn chọn size chart

Bảng size trẻ em quy đổi sang chiều cao

Tuổi 2 3 4-5 6-7 8 9-10 11-12
Chiều cao (cm) 90 100 110 120 130 140 150
Cân nặng (kg) 12 15 18-21 24-27 30 33-36 39-42

 

Kích thước giàng quần nam:

Giàng quần là phần từ đũng quần đến hết gấu, tương ứng với độ dài của chân. Tùy thuộc vào độ dài chân để khách hàng lựa chọn size giàng quần. Có thế người thấp nhưng chân dài và ngược lại.

Cụ thể hiện nay CANIFA đang sử dụng 2 hệ giàng quần 30 (tương ứng với dài chân = 76cm); giàng quần 32 (tương ứng với dài chân = 81cm)

Cách hiển thị size quần hiện nay trên website:

Size quần nam/ giàng 30 (dài chân:76cm) 29/30 (2930) 30/30 (3030) 31/30 (3130) 32/30 (3230) 33/30 (3330)
Size quần nam/ giàng 32 (dài chân:81cm) 29/32 (2932) 30/32 (3032) 31/32 (3132) 32/32 (3232) 33/32 (3332)

———————————————————–

Bảng thông số Nữ

Thông số / cỡ S(27) M(28) L(29) XL(30) XXL(31)
Chiều cao (cm) 149-156 157-162 159-164 161-166 163-168
Cân nặng (kg) 41-46 47-52 53 -58 59 – 64 65-69
Rộng ngực (cm) 75-81 82-87 88-92 93-97 98-102
Rộng mông (cm) 86-89 90-93 94-98 98 -102 103-107

Bảng thông số Nam

Thông số / cỡ S(29) M(30) L(31) XL(32) XXL(33) XXXL(34)
Chiều cao (cm) 162-168 169-173 171-175 173-177 175-179 177-181
Cân nặng (kg) 52-56 57-62 63-67 68-72 73-77 79-82
Rộng ngực (cm) 84-88 89-93 94-98 99-103 104-107 107-110
Rộng mông (cm) 85-89 90-94 95-99 100-104 105-109 110-114

Bảng thông số Bé Gái

Thông số / cỡ Chiều cao (cm) Cân nặng (kg) Rộng ngực (cm) Rộng mông (cm) Dài chân (cm)
1 75- 84 9- 11.5 48-51 49-52 42
2 85-94 11.5-13.5 51-53 52-55 46
3 95-100 13.5 -16 53-55 55-58 50
4 101-106 16-18 55-57 58-61 54
5 107-113 18-21 57-59 61-63 58
6 114 -118 21-24 59-61 63-65 62
7 119-125 24-27 61-64 65-67 67
8 126-130 27-30 64-66 67-70 71
9 131-136 30-33 66-69 70-74 75
10 137-142 33-37 69-72 74-77 79
11 143-148 37-41 72-76 77-81 83
12 149-155 41-45 76-79 81-84 87

Trẻ em nữ trên 13 tuổi

Thông số / cỡ SX S M L
Chiều cao (cm) 150-155 155-159 159-163 163-167
Rộng ngực (cm) 73-76 77-80 81-84 85-88
Rộng bụng (cm) 58-61 62-65 66-69 70-73
Rộng vai (cm) 33-34 34-35 35-36 36-37
Rộng mông (cm) 78-81 82-85 86-89 90-93
Dài chân (cm) 88-90 91-93 94-96 97-99

Bé Gái béo

Thông số / cỡ 7H 8H 9H 10H 11H 12H
Chiều cao (cm) 119-125 126-130 131-136 137-142 143-148 149-155
Cân nặng (kg) 27-32 32 -37 37-42 42-47 47-52 52-57
Rộng ngực (cm) 69-72 72-75 75-78 78-81 81-84 84-87
Rộng mông (cm) 71-74 74-77 77-80 80-83 83-86 86-89
Dài chân (cm) 67 76 75 79 83 87

Bảng thông số Bé Trai

Thông số / cỡ Chiều cao (cm) Cân nặng (kg) Rộng ngực (cm) Rộng mông (cm) Dài chân (cm)
1 75- 84 9- 11.5 48-51 49-52 42
2 85-94 11.5-13.5 51-53 52-55 46
3 95-100 13.5 -16 53-55 55-58 50
4 101-106 16-18 55-57 58-61 54
5 107-113 18-21 57-59 61-63 58
6 114 -118 21-24 59-61 63-65 62
7 119-125 24-27 61-64 65-67 66
8 126-130 27-30 64-66 67-69 70
9 131-136 30-34 66-69 69-72 74
10 137-142 34-38 69-72 72-75 78
11 143-148 38-42 72-76 75-78 82
12 149-155 42-46 76-79 78-82 86

Trẻ em nam trên 13 tuổi

Thông số / cỡ SX S M L
Chiều cao (cm) 154-158 159-163 164-168 168-172
Rộng ngực (cm) 70-74 75-79 80-84 85-89
Rộng bụng (cm) 59-62 63-66 67-70 71-74
Rộng vai 35-36 36-37 37-38 38-39
Rộng mông (cm) 77-80 81-84 85-88 88-91
Dài tay 52-53.5 53.5-55 55-56.5 56.5-58
Dài chân (cm) 90-93 93-96 96-99 99-102

Bé trai Béo

Thông số / cỡ 7H 8H 9H 10H 11H 12H
Chiều cao (cm) 119-125 126-130 131-136 137-142 143-148 149-155
Cân nặng (kg) 28-33 33 -38 38-43 43-48 48-53 53-58
Rộng ngực (cm) 69-72 72-75 75-78 78-81 81-84 84-87
Rộng mông (cm) 72-75 75-78 78-81 81-84 84-87 87-90
Dài chân (cm) 67 76 75 79 83 87